Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Mai Phuong)

Điều tra ý kiến

Các hành vi nào sau đây mà giáo viên hay vi phạm nhất?
Xúc phạm nhân phẩm, danh dự , xâm phạm thân thể học sinh, đồng nghiệp
Gian lận trong kiểm tra, thi cử đánh giá kết quả học tập, rèn luyện của học sinh
Xuyên tạc nội dung giảng dạy, dạy sai kiến thức, không đúng quan điểm đường lối giáo dục của Đảng và nhà nước
Ép buộc học sinh học thêm để thu tiền
Hút thuốc lá, uống rượu bia,sử dụng các chất kích thích khác khi tham gia hoạt động giáo dục, sử dụng điện thoại khi đang dạy học trên lớp

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Giua_Mac_Tu_Khoa_nghe_cau_ho_Nghe_Tinh1.swf ANH_CHI_BO.jpg KHAI_GIANG.jpg NHA_TAN_HOA.jpg NAM_HOC_20192020.jpg TONG_KET_1819.jpg IMG_ANH_TAM_DAO.jpg KG_1819.jpg ANH_KHAI_GIANG_1819.jpg 02.JPG 01.JPG 20161010_071231.jpg 20160422_140638.jpg 20160528_092630.jpg DSC00295.jpg DSC00302.jpg DSC00181.jpg DSC00294.jpg DSC00152.jpg MUA_THI.jpg

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    CÁC CHỦ ĐỀ ÔN TẬP VÀO 10 (ĐẠI SỐ)

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Mai Thi Phuong (trang riêng)
    Ngày gửi: 16h:16' 30-03-2020
    Dung lượng: 1.4 MB
    Số lượt tải: 2
    Số lượt thích: 0 người
    CHỦ ĐỀ 1: Biến đổi đồng nhất

    A. Kiến thức cần nhớ
    I. Tìm ĐKXĐ: Tìm các gía trị của biến thoả mãn đồng thời các ĐK:
    - Các biểu thức dưới dấu căn bậc chẵn không âm.
    - Các biểu thức dưới dấu mẫu khác 0.
    II. Phân tích đa thức thành nhân tử:
    1. Các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử:
    - Phương pháp đặt nhân tử chung.
    - Phương pháp dùng hằng đẳng thức.
    - Phương pháp nhóm nhiều hạng tử.
    - Phương pháp tách, thêm bớt.
    (Chú ý các cách tách đa thức bậc hai, đa thức bậc cao)
    - Phương pháp đặt biến phụ.
    - Phương pháp xét gía trị riêng.
    2. Chú ý:
    - Kết quả phân tích phải là tích các nhân tử.
    - Phân tích phải triệt để.
    III. Rút gọn biểu thức:
    (Tuỳ theo đặc điểm mỗi biểu thức mà thực hiện)
    - Sử dụng các phép biến đổi đưa thừa số ra ngoài dấu căn, khử mẫu của biểu thức lấy căn, trục căn thức ở mẫu, đưa các căn thức về các căn thức đồng dạng (nếu có thể) rồi cộng trừ các căn thức đồng dạng.
    - Rút gọn các phân thức trước khi tính.
    - Qui đồng mẫu, thực hiện các phép tính trong ngoặc trước.
    - Rút gọn kết quả.
    - Sử dụng hằng đẳng thức =
    IV. Tìm gía trị nguyên của biến để biểu thức có gía trị nguyên.
    - Tách phần nguyên.
    - Lập luận tìm gía trị nguyên của biến để phân thức kèm theo có gía trị nguyên.
    V. Chứng minh gía trị của biểu thức không phụ thuộc vào gía trị của biến:
    Rút gọn biểu thức, kết quả không chứa biến.
    VI. Chứng minh đẳng thức:
    - Biến đổi vế phức tạp về vế đơn giản.
    - Biến đổi cả vế về cùng một biểu thức.
    - Biến đổi tương đương.
    B. Bài tập
    1. Phân tích đa thức thành nhân tử: A = x2 - y2 - z(2x - z)
    B = x3 + 4x - 5
    C = x3 + 3x2 + 6x + 4
    D = x4 + 3x2 + 4
    E = x4 + x2y2 + y4
    R = 64x4 + 81
    2. Cho đa thức A = n5 - 5n3 + 4n
    a) Phân tích đa thức thành nhân tử.
    b) Chứng minh với n Z thì A chia hết cho 120.
    3. Cho a - b = 5 Tính M = b(b + 3) + a(a - 3) - 2ab
    N =
    4. Tính gía trị của biểu thức A =
    5. Chứng minh Cho x 1.
    6. Rút gọn y =
    7. Cho x = Tính P = (x3 - 4x +1)2007
    8. Chứng minh số a = là một số hữu tỉ.
    số b = là một số hữu tỉ.
    9. Tính gía trị của biểu thức A =
    10. So sánh A =
    và B =
    11. Tính A =
    12. Rút gọn A =
    13. Chứng minh biểu thức sau không phụ thuộc vào x:
    A =
    C. Hướng dẫn
    1. A = (x - z)2 - y2 = (x - z - y)(x - z + y)
    B = (x - 1)(x2 + x + 5)
    C = (x + 1)(x2 + 2x + 4)
     
    Gửi ý kiến