Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Mai Phuong)

Điều tra ý kiến

Các hành vi nào sau đây mà giáo viên hay vi phạm nhất?
Xúc phạm nhân phẩm, danh dự , xâm phạm thân thể học sinh, đồng nghiệp
Gian lận trong kiểm tra, thi cử đánh giá kết quả học tập, rèn luyện của học sinh
Xuyên tạc nội dung giảng dạy, dạy sai kiến thức, không đúng quan điểm đường lối giáo dục của Đảng và nhà nước
Ép buộc học sinh học thêm để thu tiền
Hút thuốc lá, uống rượu bia,sử dụng các chất kích thích khác khi tham gia hoạt động giáo dục, sử dụng điện thoại khi đang dạy học trên lớp

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    CMD08444.JPG KG.JPG CMD08191.JPG CMD08655.JPG TONG_KET_HOI_THI_GVDG_THANH__PHO_20242025.jpg Tap_the_CBGV.jpg TOP_CA_1.jpg TO_HANH_CHINH.jpg CHI_EM_20112023.jpg Z4166075989038_78786b1427106ccbbc0bbdd6ae462f0f_1.jpg TRAI_TIM_83.jpg TH.jpg LANG_BAC_HO.jpg Trai_nghiem.jpg ANH_TRAI_NGHIEM_2023.jpg ANH_TRAI_NGHIEM_TAI_LANG_BAC_2023.jpg IMG_20221119_142707.jpg IMG_20221029_174216.jpg IMG_20221120_095602.jpg IMG_20221119_215836.jpg

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    CÁC DẠNG BÀI TẬP ÔN TẬP VÀO 10

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Mai Thi Phuong (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:29' 04-04-2020
    Dung lượng: 152.5 KB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    CHỦ ĐỀ 1; RÚT GỌN BIỂU THỨC

    Câu 1: Rút gọn cỏc biểu thức sau:
    a) A=
    b) B= với x>0; y>0; x(y
    c)C=
    d) D=
    Câu 2: Cho biểu thức :
    
    Tìm điều kiện của x để biểu thức A có nghĩa .
    Rút gọn biểu thức A .
    Giải phương trình theo x khi A = -2 .
    Câu 3: Cho biểu thức : A = 
    a) Với những giá trị nào của a thì A xác định .
    b) Rút gọn biểu thức A .
    c) Với những giá trị nguyên nào của a thì A có giá trị nguyên .
    Câu 4:
    Rút gọn biểu thức:
    A = ; B = ; C =  ( với x )
    Chứng minh rằng 0  C < 1
    Câu 5: Cho biểu thức Q =  (a>0; a)
    a) Rút gọn Q.
    b) Tính giá trị của Q khi a = 3 + 2.
    c) Tìm các giá trị của Q sao cho Q < 0.
    Câu 6: Cho biểu thức P = .
    a) Tìm điều kiện của x để P có nghĩa.
    b) Rút gọn P.
    c) Tìm các giá trị của x để P = .
    Câu 7: Cho biểu thức P = .
    a) Tìm điều kiện của x để P có nghĩa.
    b) Rút gọn P.
    c) Tím các giá trị nguyên của x để P có giá trị nguyên.
    C\âu 8: Cho biểu thức P =  với x .
    a) Rút gọn P.
    b) Tìm các giá trị nguyên của x để P có giá trị nguyên.
    c) Tìm GTNN của P và giá trị tương ứng của x.
    Câu 9: Cho biểu thức P =  với .
    a) Rút gọn P.
    b) Tìm các giá trị của x để P > 0.
    c) Tính giá trị của P khi x = 7 - .
    d) Tìm GTLN của P và giá trị tương ứng của x.































    CHỦ ĐỀ 2: GIẢI PHƯƠNG TRÌNH; HỆ PHƯƠNG TRÌNH

    Câu 1: Giải pt và hệ phương trình:
    a)  b) 
    Câu 2: Giải các phương trình sau :
    a)  b) x4 + 3x2 – 4 = 0 c) .
    Câu 3: Giải pt và hệ phương trình sau:
    a)  b)  c) 
    Cừu 4: Cho phương trình bậc hai :  và gọi hai nghiệm của phương trình là x1 và x2 . Không giải phương trình , tính giá trị của các biểu thức sau :
    a)  b) 
    c)  d) 
    Câu 4: giải phương trình, hpt, bpt sau:
    a) 6 - 3x ≥ -9 b) x +1 = x - 5 c)2(x + 1) = 4 – x
    d)  e) 
    Câu 5: Cho phương trình bậc hai ẩn số x: x2 - 2(m + 1)x + m - 4 = 0 (1).
    a) Giải phương trình (1) khi m = -5.
    b) Chứng minh phương trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt x1; x2 với mọi giá trị của m.
    c) Tìm GTNN của biểu thức M = .
    Câu 6: Cho phương trình bậc hai ẩn số x: x2 - 2mx - m2 - 1 = 0. (1)
    a) Chứng minh phương trình (1) luôn luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m.
    b) Hảy tìm một hệ thức liên hệ giữa hai nghiệm x1, x2 của phương trình mà không phụ thuộc vào m.
    c) Tìm m thỏa mãn hệ thức .
    Câu 7: Cho phương trình bậc hai ẩn số x: x2 - 2(m + 1)x + m - 4 = 0. (1)
    a) Chứng minh phương trình (1) luôn luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m.
    b) Gọi x1, x2 là hai nghiệm phân biệt của phương trình (1).
    Tìm m để 3( x1 + x2 ) = 5x1x2.
    Câu 8: Cho phương trình x2 - 2(m - 1)x + 2m - 5 = 0
    a) Chứng minh rằng phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m.
    b) Tìm m
     
    Gửi ý kiến