Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Mai Phuong)

Điều tra ý kiến

Các hành vi nào sau đây mà giáo viên hay vi phạm nhất?
Xúc phạm nhân phẩm, danh dự , xâm phạm thân thể học sinh, đồng nghiệp
Gian lận trong kiểm tra, thi cử đánh giá kết quả học tập, rèn luyện của học sinh
Xuyên tạc nội dung giảng dạy, dạy sai kiến thức, không đúng quan điểm đường lối giáo dục của Đảng và nhà nước
Ép buộc học sinh học thêm để thu tiền
Hút thuốc lá, uống rượu bia,sử dụng các chất kích thích khác khi tham gia hoạt động giáo dục, sử dụng điện thoại khi đang dạy học trên lớp

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Giua_Mac_Tu_Khoa_nghe_cau_ho_Nghe_Tinh1.swf ANH_CHI_BO.jpg KHAI_GIANG.jpg NHA_TAN_HOA.jpg NAM_HOC_20192020.jpg TONG_KET_1819.jpg IMG_ANH_TAM_DAO.jpg KG_1819.jpg ANH_KHAI_GIANG_1819.jpg 02.JPG 01.JPG 20161010_071231.jpg 20160422_140638.jpg 20160528_092630.jpg DSC00295.jpg DSC00302.jpg DSC00181.jpg DSC00294.jpg DSC00152.jpg MUA_THI.jpg

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    ĐÊ CUONG TOAN 7 KY II

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Mai Thi Phuong (trang riêng)
    Ngày gửi: 14h:44' 12-08-2016
    Dung lượng: 88.0 KB
    Số lượt tải: 8
    Số lượt thích: 0 người

    ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II
    MÔN TOÁN 7
    A. PHẦN ĐẠI SỐ
    I. Lý thuyết:
    Câu 1: Dấu hiệu là gì? Mốt của dấu hiệu là gì ?
    Câu 2: Viết công thức tính tần xuất, tính giá trị trung bình cộng của dấu hiệu.
    Câu 3: Đơn thức là gì ? Bậc của đơn thức là gì ?
    Câu 4: Thế nào là hai đơn thức đồng dạng? Cho 5 ví dụ? Muốn cộng, trừ hai đơn thức đồng dạng ta làm thế nào?
    Câu 5: Muốn nhân hai đơn thức ta làm thế nào ? Áp dụng tính (3xy2)3.
    Câu 6: Đa thức là gì? bậc của đa thức là gì ?
    Câu 7: Đa thức một biến là gì? Khi nào số a được gọi là nghiệm của đa thức f(x) ?
    II. Bài tập:
    Bài 1: Số ngày vắng mặt của 30 học sinh lớp 7A trong một học kì được ghi lại như sau :
    1 0 2 1 2 3 4 2 5 0 0 1 1 1 0
    1 2 3 2 4 2 1 0 2 1 2 2 3 1 2
    
    
    a/ Dấu hiệu ở đây là gì ?
    b / Lập bảng tàn số .
    c/ Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu
    d/ Vễ biểu đồ đoạn thẳng
    Bài 2: Một giáo viên theo dõi thời gian làm một bài tập (tính theo phút) của 30 học sinh (ai cũng làm được) và ghi lại như sau:
    10
    5
    8
    8
    9
    7
    8
    9
    15
    8
    
    5
    7
    8
    10
    8
    8
    10
    7
    15
    9
    
    9
    8
    9
    9
    9
    9
    10
    5
    5
    14
    
    
    a/ Dấu hiệu ở đây là gì? tìm số giá trị của dấu hiệu? Có bao nhiêu giá trị khác nhau?
    b/ Lập bảng “tần số” và nhận xét.
    c/ Tính số trung bình cộng của dấu hiệu
    d/ Tìm mốt của dấu hiệu.
    e/ Dựng biểu đồ đoạn thẳng.


    Bài 3: Tính tích rồi tìm hệ số và bậc của các đơn thức sau
    a) 5xy và -7x3y4 b)x4y5 và x2y3 c) 18x2y2.( –ax3y ) (a là hằng số)
    Bài 4: Thu gọn rồi tính giá trị của các biểu thức sau tại x = và y =-1
    a) 10x2y + 5x2y - 7x2y - 5x2y b) 8xy – 7xy + 5xy – 2xy
    c) - 4x3y + 3 x3y + x3y -2 x3y c) 
    Bài 5: Cho các đa thức : P(x) = 5x5 + 3x – 4x4 – 2x3 +6 + 4x2
    Q(x) = 2x4 –x + 3x2 – 2x3 +- x5
    a/ Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức theo luỹ thừa giảm của biến .
    b/ Tính P(x) + Q(x) ; P(x) – Q(x)
    c/ Chứng tỏ rằng x = -1 là nghiệm của P(x) nhưng không là nghiệm của Q(x)
    Bài 6: Tìm các đa thức A ; B biết ;
    a/ A – ( x2 – 2xy + z2 ) = 3xy – z2 + 5x2
    b/. B + (x2 + y2 – z2 ) = x2 – y2 +z2
    Bài 7: Cho đa thức P(x ) = 1 +3x5 – 4x2 +x5 + x3 –x2 + 3x3
    Q(x) = 2x5 – x2 + 4x5 – x4 + 4x2 – 5x
    a/ Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của đa thức theo luỹ thừa tăng của biến .
    b/ Tính P(x ) + Q(x ) ; P(x) – Q(x)
    c/ Tính giá trị của P(x) + Q(x) tại x = -1
    d/ Chứng tỏ rằng x = 0 là nghiệm của đa thức Q(x) nhưng không là nghiệm của đa thức P(x)
    Bài 8: Cho hai đa thức f(x) = 7x4 – 5x 3 + 9x 2  + 2x -
    g(x) = 7x4 – 5x 3 + 8x 2  + 2010x - 
    a) Tính f(0) ; g(- 1)
    b) Tìm h(x) biết : h(x) + g(x)= f(x)
    c) Tìm nghiệm của h(x)
    Bài 9: Trong các số -1; 1; 0; 2 số nào là nghiệm của đa thức x2 – 3x + 2 ? Vì sao ?
    Bài 10 : Tìm nghiệm của các đa thức sau.
     
    Gửi ý kiến