Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Mai Phuong)

Điều tra ý kiến

Các hành vi nào sau đây mà giáo viên hay vi phạm nhất?
Xúc phạm nhân phẩm, danh dự , xâm phạm thân thể học sinh, đồng nghiệp
Gian lận trong kiểm tra, thi cử đánh giá kết quả học tập, rèn luyện của học sinh
Xuyên tạc nội dung giảng dạy, dạy sai kiến thức, không đúng quan điểm đường lối giáo dục của Đảng và nhà nước
Ép buộc học sinh học thêm để thu tiền
Hút thuốc lá, uống rượu bia,sử dụng các chất kích thích khác khi tham gia hoạt động giáo dục, sử dụng điện thoại khi đang dạy học trên lớp

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    CMD08444.JPG KG.JPG CMD08191.JPG CMD08655.JPG TONG_KET_HOI_THI_GVDG_THANH__PHO_20242025.jpg Tap_the_CBGV.jpg TOP_CA_1.jpg TO_HANH_CHINH.jpg CHI_EM_20112023.jpg Z4166075989038_78786b1427106ccbbc0bbdd6ae462f0f_1.jpg TRAI_TIM_83.jpg TH.jpg LANG_BAC_HO.jpg Trai_nghiem.jpg ANH_TRAI_NGHIEM_2023.jpg ANH_TRAI_NGHIEM_TAI_LANG_BAC_2023.jpg IMG_20221119_142707.jpg IMG_20221029_174216.jpg IMG_20221120_095602.jpg IMG_20221119_215836.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    ĐỀ KT CUÔII KỲ II -TOÁN 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Mai Thi Phuong (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:54' 15-03-2023
    Dung lượng: 245.6 KB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD& ĐT TP HOÀ BÌNH
    TRƯỜNG TH&THCS

    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ II.
    MÔN: TOÁN - LỚP 9. NĂM HỌC

    Ngày kiểm tra: Ngày tháng 5 năm 2022
    (Thời gian làm bài:90 phút, không kể thời gian giao đề)
    (Đề bài gồm có 04 chủ đề; 13 câu, 10 điểm)
    Tên chủ
    đề
    1. Hệ hai
    phương
    trình bậc
    nhất hai
    ẩn
    Số câu:
    Số điểm:
    Tỉ lệ %:
    2. Hàm số
    y = ax2.
    Phương
    trình bậc
    hai
    1Số câu:
    Số điểm:
    Tỉ lệ %:
    3. Góc với
    đường
    tròn
    Số câu:
    Số điểm:
    Tỉ lệ %:
    4. Hình
    trụ, hình
    nón

    Nhận biết
    TN
    TL
    Nhận biết Giải được
    hệ PT có hệ phương
    nghiệm, vô trình bậc
    nghiệm
    nhất hai ẩn
    1(C1)
    0,25
    2,5
    Biết xác
    định hệ số
    của hàm số
    y = ax2

    1(C2)
    0,25
    2,5
    Biết tính số
    đo cung

    1/3(C1a)
    0,5
    5

    Biết chứng
    minh tứ
    giác nội
    tiếp

    1(C6)
    0,25
    2,5

    1/3 (C4)
    1,5
    15

    Số câu:
    Số điểm:
    Tỉ lệ %:
    T.số câu:
    T.sốđiểm:
    Tỉ lệ %:

    11/3
    2,75
    27,5

    Vận dụng

    Thông hiểu
    TN

    TL

    Hiểu hệ thức
    Viet tính
    được tổng hai
    nghiệm, Pt
    liên hệ giữa
    tổng và tích
    của hai số

    Biết cách vẽ
    đồ thị hàm số
    y = ax2
    Giải
    được
    phương trình
    trùng phương

    2(C3,4)
    0,5
    5
    Hiểu cách
    tính diện tích
    hình vành
    khăn

    2/3(C1b, 1c)
    1,0
    10

    1(C5)
    0,25
    2,5
    Sử dụng công
    thức Sxq để
    tính chiều cao
    hình trụ
    2(C7; C8)
    0,5
    5
    17/3
    2,25
    22,5

    Thấp
    TL

    Cộng
    Cao
    TL

    Chứng tỏ pt bậc
    hai luôn

    nghiệm,
    Vận
    dụng Vi ét tính
    được gt biểu
    thức liên quan
    đến 2 nghiệm.
    Giải
    bài toán
    bằng cách lập PT
    2(C2,3)
    3,0
    30
    Sử dụng tính
    chất về góc với
    đường tròn. c/m
    phân giác, đẳng
    thức
    2/3(C4)
    1,5
    15

    Tìm GTLN
    liên quan
    đến công
    thức nghiệm
    phương
    trình bậc hai

    1(C6)
    0,5
    5

    4/3
    0,75
    7,5

    20/3
    5,25
    52,5

    3
    3,5
    35

    2
    0,5
    5
    11/3
    5,0
    50

    13
    10
    100

    PHÒNG GD& ĐT TP HOÀ BÌNH
    TRƯỜNG TH&THCS

    ĐỀ KIỂM TRA, ĐG CUỐI KỲ II NĂM HỌC 2021-2022
    MÔN: TOÁN LỚP 9

    Ngày kiểm tra: Ngày tháng 5 năm 2022
    Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
    (Đề thi gồm có 02 trang, 13 câu)
    I. TRẮC NGHIỆM. (2,0 điểm) Chọn đáp án đúng cho từng câu và viết vào bài làm:

    Câu 1. Hệ phương trình nào sau đây vô nghiệm ?
    A.

    B.

    C.

    D.

    Câu 2. Nếu đồ thị hàm số y = ax2 đi qua điểm M(-2;4), khi đó hệ số a là:
    A. -1
    B. 1
    C.-2
    D.2
    2
    Câu 3. Nếu x1, x2 là hai nghiệm của phương trình x + x - 2018 = 0 thì tổng hai nghiệm bằng:
    A. 1
    B. - 1
    C. 2018
    D. -2018
    Câu 4. Hai số có tổng bằng 14 và tích bằng 45 là nghiệm của phương trình :
    A. x2 + 14x + 45 = 0
    C. x2 - 14x - 45 = 0
    B. x2 + 14x - 45 = 0
    D. x2 - 14x + 45 = 0
    Câu 5. Diện tích của hình vành khăn giới hạn bởi hai đường tròn: (O; 5cm) và (O; 3cm) là:
    A . 16(cm2) ;

    B.4

    (cm2) ;

    C . 4 (cm2) ;

    D . 16 (cm2)

    Câu 6. Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn tâm (O) coù
    thì số đo cung nhỏ
    AB là:
    A. 800
    B. 700
    C. 1400
    D. 1600
    Câu 7. Một hộp sữa đặc có đường dạng hình trụ cao 7,5cm và có đường kính 7cm, Diện tích
    thiếc để làm vỏ hộp (không kể phần thiếc dùng để dập viền mép) bằng:
    A. 38 (cm2)
    B. 77 (cm2)
    C. 38,5 (cm2)
    D. 50 (cm2)
    Câu 8. Một đống cát có dạng hình nón cao 2m và có đường kính đáy là 3m, thể tích của đống
    cát bằng:
    A. 1,5 (m3)
    B. 1,2 (m3)
    C.
    (m3)
    D. 2 (m3)
    II. TỰ LUẬN. (8,0 điểm)
    Câu1. (1,5 điểm)
    a) Giải hệ phương trình:
    b) Giải phương trình: x - 2x2 – 3 = 0
    c) Vẽ đồ thị hàm số: y = 2x2
    Câu 2. (1,5 điểm)
    Cho phương trình bậc hai x2 –2(m + 1)x + (2m – 4) = 0 (*).
    a) Chứng minh rằng với mọi m, phương trình (*) luôn có hai nghiệm phân biệt.
    b) Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình (*) Tính A = .
    c) Tìm giá trị của m để A đạt giá trị nhỏ nhất.
    Câu 3. (1,5 điểm)

    Một ô tô dự định đi từ bến xe A đến bến xe B dài 80 km với vận tốc không đổi trong
    một thời gian nhất định. Khi đi được 30km thì bác tài thấy rằng mình đang đi với vận tốc nhỏ
    hơn vận tốc dự định là 10km/h nên để đến bến xe B đúng hẹn bác tài đã tăng vận tốc thêm 10
    km/h trên quãng đường còn lại. Tính vận tốc dự định của ô tô.
    Câu 4. (3,0 điểm)
    Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn (O) đường kính AD. Hai đường chéo AC và
    BD cắt nhau tại E. Kẻ EF vuông góc với AD ( ).
    a) Chứng minh tứ giác DCEF là các tứ giác nội tiếp.
    b) Chứng minh rằng: Tia CA là tia phân giác của góc BCF.
    c) Gọi M là trung điểm của DE. Chứng minh rằng:
    Câu 5. (0,5 điểm)
    Tìm x để y đạt giá trị lớn nhất thỏa mãn:
    ................................... Hết .......................

    PHÒNG GD&ĐT TP HOÀ BÌNH
    TRƯỜNG TH&THCS

    HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRACUỐI KỲ II
    MÔN: TOÁN- LỚP 9. NĂM HỌC: 2021-2022

    I.TRẮC NGHIỆM. (2,0 điểm)

    Câu
    Đáp án
    Điểm

    Câu 1
    C
    0,25

    Câu 2
    B
    0,25

    Câu 3
    B
    0,25

    Câu 4
    D
    0,25

    Câu 5
    D
    0,25

    Câu 6
    C
    0,25

    Câu 7
    B
    0,25

    Câu 8
    A
    0,25

    II. TỰ LUẬN. (8,0 điểm)

    Câu

    Ý

    Nội dung
    1) Giải hệ phương trình:

    Điểm
    0,5

    a
    Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất: (x; y)= (1; 0)

    b

    1
    (1,5 điểm)

    x4- 2x2 – 3 = 0
    Đặt x2 = t (t
    . Ta được phương trình ẩn t: t2 - 2 t – 3 = 0
    Nhận thấy a – b + c = 1 +2 – 3 = 0
    t1 = -1 (Loại); t2 = 3 (TM)
    Thay x2 = t , ta được x1 =
    ; x2 =
    Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm x1 =
    ; x2 =
    - Lập bảng giá trị tương ứng giữa x và y.
    -2
    -1
    0
    1
    2
    2
    y = 2x
    8
    2
    0
    2
    8

    0,25

    0,25

    0,25

    -Vẽ đồ thị:

    c

    0,25
    2
    (1,5 điểm)

    a

    x2 –2(m + 1)x + (2m – 4) = 0 (*).
    = m2 + 2m + 1 – 2m + 4 = m2 + 5 > 0 với mọi

    0,25

    giá trị của m.
    Vậy Phương trình (*) luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị m
    Theo câu a, Phương trình (*) luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi
    giá trị m. Theo hệ thức Vi-et:

    (1)
    0,25

    (2)
    b

    Theo đề bài: A=

    (3)

    Thay (1) và (2) vào (3)
    Ta được A=

    = 4m2 + 8m + 4 – 4m + 8

    A = 4m2 + 4m + 12
    A = 4m2 + 4m + 12 = 4m2 + 4m + 1 + 11 = (2m + 1)2 + 11
    c

    11

    Vậy A đạt GTNN bằng 11 khi m =
    Gọi vận tốc dự định là: x (km/h). ĐK: x > 10.
    Thời gian đi từ A đến bến xe B là
    Và thời gian xe đi là

    0,25
    0,25
    0,25
    0,25

    giờ

    0,25

    Vận tốc khi đi 30 km ban đầu là: x - 10 (km/h).
    3
    (1,5 điểm)

    0,25

    giờ.

    Quãng đường còn lại: 80 – 30 = 50 km
    Vận tốc khi đi trên quãng đường còn lại: x + 10 (km/h).

    0,25

    Thời gian xe đi là

    0,25

    giờ.

    Theo bài ra ta có phương trình:

    0,25

    Giải PT tìm được : x1 = 40 (TM)
    Vậy vận tốc dự định là 40 (km/h).

    0,25

    C
    B

    E
    M

    5
    (3,0 điểm)

    A

    F
    O

    D

    0,5
    a

    Ta có
    (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn);
    Nên
    +
    + 900 = 1800
    Mà C và F là hai góc đối nhau

    (gt)

    0,5
    0,5

    b

    Vậy tứ giác DCEF nội tiếp đường tròn đường kính ED
    Chỉ ra được
    (1)
    Vì tứ giác DCEF nội tiếp (c/m câu a), suy ra
    (2)
    Từ (1) và (2)
    CA là phân giác góc BCF
    Chứng minh được

    c

    Chứng minh được



    đồng dạng
    (đpcm)

    6
    (0,5điểm)

    Với mỗi y thỏa mãn đẳng thức thì phương trình
    x 2  y 2  2 xy  8 x  6 y 0 (1) ẩn x phải có nghiệm
    (1)  x 2  2 x( y  4)  y 2  6 y 0
    8
    7
    8
    20
     khi x =
    7
    7

    0,25
    0,25
    0,25
    0,25
    0,25
    0,25

    0,25

     '  14 y  16 0  y 

    Vậy ymax

    (Lưu ý : Mọi cách giải khác đúng và lập luận chặt chẽ đều cho điểm tối đa câu đó)
    ----------------------- Hết -----------------------

    0,25
     
    Gửi ý kiến