Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Mai Phuong)

Điều tra ý kiến

Các hành vi nào sau đây mà giáo viên hay vi phạm nhất?
Xúc phạm nhân phẩm, danh dự , xâm phạm thân thể học sinh, đồng nghiệp
Gian lận trong kiểm tra, thi cử đánh giá kết quả học tập, rèn luyện của học sinh
Xuyên tạc nội dung giảng dạy, dạy sai kiến thức, không đúng quan điểm đường lối giáo dục của Đảng và nhà nước
Ép buộc học sinh học thêm để thu tiền
Hút thuốc lá, uống rượu bia,sử dụng các chất kích thích khác khi tham gia hoạt động giáo dục, sử dụng điện thoại khi đang dạy học trên lớp

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    CMD08444.JPG KG.JPG CMD08191.JPG CMD08655.JPG TONG_KET_HOI_THI_GVDG_THANH__PHO_20242025.jpg Tap_the_CBGV.jpg TOP_CA_1.jpg TO_HANH_CHINH.jpg CHI_EM_20112023.jpg Z4166075989038_78786b1427106ccbbc0bbdd6ae462f0f_1.jpg TRAI_TIM_83.jpg TH.jpg LANG_BAC_HO.jpg Trai_nghiem.jpg ANH_TRAI_NGHIEM_2023.jpg ANH_TRAI_NGHIEM_TAI_LANG_BAC_2023.jpg IMG_20221119_142707.jpg IMG_20221029_174216.jpg IMG_20221120_095602.jpg IMG_20221119_215836.jpg

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    ĐỀ THI VÀO 10 MÔN TOÁN

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Mai Thi Phuong (trang riêng)
    Ngày gửi: 16h:03' 15-03-2023
    Dung lượng: 279.4 KB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    SỞ GD & ĐT HOÀ BÌNH

    KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10
    TRƯỜNG PT DTNT THPT TỈNH, CÁC TRƯỜNG THPT,
    TRƯỜNG PT DTNT THCS&THPT NĂM HỌC 2023-2024

    ĐỀ THI MÔN TOÁN

    (DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH)
    Ngày thi: tháng năm 2023

    Thời gian làm bài : 120 phút (không kể thời gian giao đề)
    (Đề thi gồm có 01 trang, 05 câu)

    Câu I: (2,0 điểm)
    1) Tính giá trị các biểu thức sau:
    a) A =

    b) B =

    2) Giải các phương trình sau:
    a)

    b) x2 – 16 = 0

    Câu II: (2,0 điểm)
    1) Viết phương trình đường thẳng (d) biết rằng đường thẳng (d) đi qua
    điểm A(1 ; 2) và B(- 2 ; - 5)
    2) Cho phương trình: x2 – 2(m + 1)x + 4m = 0
    a) Giải phương trình với m = 2
    b) Xác định m để phương trình có nghiệm kép.
    Câu III: (2,0 điểm)
    1) Cho
    vuông tại A, có AB= 6cm, AC = 8cm, kẻ đường cao AH.
    Tính BH, HC?
    2) Một ôtô đi từ A đến B trong một thời gian nhất định. Nếu xe chạy với
    vận tốc 35 km/h thì đến chậm mất 2 giờ. Nếu xe chạy với vận tốc 50 km/h thì
    đến sớm hơn 1 giờ. Tính quãng đường AB và thời gian dự định đi lúc đầu.
    Câu IV: (3,0 điểm) Cho đường tròn (O; R) kẻ hai tiếp tuyến AB, AC với đường
    tròn (B,C là tiếp điểm). Trên nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng AO chứa điểm B
    vẽ cát tuyến AMN với (O) (AM< AN , MN không đi qua O) . Gọi I là trung điểm
    của NM.
    1) Chứng minh rằng: Tứ giác AIOC là tứ giác nội tiếp.
    2) Gọi H là giao điểm của AO và BC.Chứng minh rằng: AH.AO = AM.AN
    và tứ giác MNOH là tứ giác nội tiếp.
    3) Qua M kẻ đường thẳng song song với BN , cắt AB và BC theo thứ tự tại
    E và F. Chứng minh rằng M là trung điểm của EF.
    Câu V: (1,0 điểm) Cho các số dương a, b,c thỏa mãn:
    . Tìm giá
    trị nhỏ nhất của biểu thức:
    .
    ---------------------------- Hết -----------------------------Họ và tên thí sinh: ..................................... SBD: ................................
    Giám thị 1 (họ và tên, chữ ký):..............................................................................

    Giám thị 2 (họ và tên, chữ ký): ............................................................................
    SỞ GD & ĐT HOÀ BÌNH

    Câu
    I (2đ)

    ý
    1

    KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10
    NĂM HỌC 2023-2024
    HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN CHUNG
    DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH
    (Hướng dẫn chấm này gồm có 02 trang)

    Nội dung

    a)
    b)

    Điểm
    0,5 đ
    0,5 đ
    0,5 đ

    a)
    2

    II (2đ)
    1

    b) (x + 4)(x - 4) = 0

    0,5 đ

    Phương trình đường thẳng có dạng y=ax+b
    Vì đường thẳng đi qua 2 điểm A(1;2) và B(-2;-5) nên ta có
    hệ phương trình


    Vậy đường thẳng là

    2
    III(2đ)

    1

    a) Với m=2 thì phương trình trở thành x2 – 6x + 8=0
    x=2; x=4
    b)
    Để phương trình có nghiệm kép thì m=1

    0,5 đ
    0,5 đ

    B

    Ta tính được BC=10cm

    H

    0,5 đ

    6

    A

    2

    Gọi quãng đường AB là x(km) x>0
    Thời gian dự định đi ban đầu là y(h) y>0
    Nếu xe đi với vận tốc 35 km/h thì
    35(y+2)=x
    x-35y = 70
    Nếu xe đi với vận tốc 50km/h thì
    50(y-1) = x
    x – 50y = -50
    Ta có hệ phương trình

    8

    C

    0,5 đ
    0,25 đ

    0,5 đ
    Vậy quãng đường AB là 350 km
    Thời gian dự định đi ban đầu là 8h
    1

    0,25 đ

    IV(3đ)
    K

    1

    Do I là trung điểm của MN nên
    và dây)

    ( Đl đường kính

    Do d là tiếp tuyến của (O) nên
    Xét tứ giác AIOC có
    Suy ra tứ giác OKNF nội tiếp ( tổng hai góc đối bằng 1800)
    2

    3

    Chứng minh AM.AN = AB2 ( do hai tam giác ABM và tam
    giác ANB đồng dạng )
    Chứng minh AH.AO = AB2 ( do hệ thức lượng trong tam
    giác OBA)
    Suy ra AM.AN = AH.AO
    Vì AM.AN = AH.AO suy ra tam giác AMH đồng dạng tam
    giác AMO ( theo trường hợp c.g.c)
    Suy ra góc AHM = góc ANO suy ra tứ giác MNOH nội tiếp
    một đường tròn .
    Gọi K là giao điểm của BC và AN
    Vì ME // BN

    ( theo định lí Tallet) (1)

    Vì MF // BN

    ( theo định lí Tallet) (2)

    Chứng minh HK là phân giác của tam giác MHN
    HA là phân giác góc ngoài của tam giác MHN
    Suy ra

    0,5 đ
    0,5 đ

    0,5 đ
    0,5đ

    0,5 đ

    ( t/c phân giác góc trong và góc ngoài) 0,25 đ

    (3)
    Từ (1) ; (2) và (3)

    suy ra EM = FM hay M

    là trung điểm của EF

    0,25 đ

    2

    V (1đ)

    Ta có:

    Mà a2 + b2

    0,25 đ

    2a2+ab+2b2

    Chứng minh tương tự ta có
    0,25 đ
    0,25 đ

    Cộng từng vế ta được:
    P=
    +

    +

    =
    0,25 đ
    * Chú ý: Mọi cách giải khác đúng đều được xem xét và cho điểm tối đa.

    3
     
    Gửi ý kiến