Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Mai Phuong)

Điều tra ý kiến

Các hành vi nào sau đây mà giáo viên hay vi phạm nhất?
Xúc phạm nhân phẩm, danh dự , xâm phạm thân thể học sinh, đồng nghiệp
Gian lận trong kiểm tra, thi cử đánh giá kết quả học tập, rèn luyện của học sinh
Xuyên tạc nội dung giảng dạy, dạy sai kiến thức, không đúng quan điểm đường lối giáo dục của Đảng và nhà nước
Ép buộc học sinh học thêm để thu tiền
Hút thuốc lá, uống rượu bia,sử dụng các chất kích thích khác khi tham gia hoạt động giáo dục, sử dụng điện thoại khi đang dạy học trên lớp

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Tap_the_CBGV.jpg TOP_CA_1.jpg TO_HANH_CHINH.jpg CHI_EM_20112023.jpg Z4166075989038_78786b1427106ccbbc0bbdd6ae462f0f_1.jpg TRAI_TIM_83.jpg TH.jpg LANG_BAC_HO.jpg Trai_nghiem.jpg ANH_TRAI_NGHIEM_2023.jpg ANH_TRAI_NGHIEM_TAI_LANG_BAC_2023.jpg IMG_20221119_142707.jpg IMG_20221029_174216.jpg IMG_20221120_095602.jpg IMG_20221119_215836.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    GIÁO ÁN TOÁN 7 DẠY CHIỀU

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Mai Thi Phuong (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:19' 28-06-2016
    Dung lượng: 1.3 MB
    Số lượt tải: 10
    Số lượt thích: 0 người
    Ngày giảng 7A:
    7B:
    Tiết 1:
    
    Chủ đề 1: CÁC PHÉP TOÁN VỀ SỐ HỮU TỈ

    I. MỤC TIÊU
    1. Kiến thức: - Giúp học sinh nắm vững được khái niệm số hữu tỉ, biết so sánh hai số hữu tỉ.
    2. Kỹ năng: - Nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số.
    3. Thái độ: - Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi làm BT.
    II. CHUẨN BỊ:
    - GV: SGK, SBT, các bài tập vận dụng
    - HS: Ôn về tập hợp số hữu tỉ.
    III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
    1. Ổn định tổ chức: 7A: 7B:
    2. Kiểm tra bài cũ
    - Gv giới thiệu về nội dung của chủ đề
    3. Bài mới: TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
    Hoạt động của thầy và trò
    Nội dung kiến thức cần đạt
    
    - Gv cho hs nhắc lại các kiến thức về số hữu tỉ:
    - K/n số hữu tỉ?
    - So sánh 2 số hữu tỉ?
    - Số hữu tỉ dương, âm?









    - Gv: cho làm bài và trả lời
    - Gọi hs khác nhận xét.








    - GV cho hs thảo luận làm bài
    Lưu ý hs có nhiều cách điền

    - Gọi hs trả lời

    - Gv yêu cầu hs nhớ lại cách so sánh phân số để làm bài
    - HS làm bài
    - 3 hs lên bảng trình bày








    - GV hướng dẫn hs trong quá trình làm bài
    - Gọi hs khác nhận xét










    - GV: ta có thể quy đồng các p/s trên đc không?
    - GV: Hướng dẫn HS sử dụng các phân số trung gian để so sánh các cặp phân số trên







    - Gv: gọi hs nêu cách làm
    - Gv hướng dẫn nếu cần

    - hs làm bài, sau đó gv gọi hs trả lời


    + Xét dấu của tử và mẫu
    + số x > 0 khi nào?
    + x < 0 khi nào?

    I. Các kiến thức cơ bản:
    1. Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số  với a, b ( Z, b ( 0.
    2. Với hai số hữu tỉ bất kỳ x, y ta luôn có: hoặc x = y hoặc x < y hoặc x > y
    - Ta có thể so sánh 2 số hữu tỉ bằng cách viết chúng dưới dạng phân số rồi so sánh 2 số đó.
    - Số hữu tỉ lớn hơn 0 được gọi là số hữu tỉ dương
    - Số hữu tỉ nhỏ hơn 0 được gọi là số hữu tỉ âm.
    - Số 0 không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ âm.
    II. Bài tập
    Bài 1: Điền kí hiệu (, (, (
    – 3 Z – 3 N
    – 3 Q
     Z  Q
    N Z Q
    Bài 2: Điền kí hiệu N, Z, Q vào ô trống cho hợp nghĩa (điền tất cả các khả năng có thể )
    – 5 ( ;  ( ;12 ( ; (
    Bài 3: So sánh các số hữu tỉ:
    a)  b)  c) 
    Giải:
    a)  và 
    mà – 3 < –2 và 6 > 0 nên  hay  Vậy x < y
    b)  và 
    mà – 3 < 0 và 2 > 0 nên  hay  Vậy x < y
    c)  và  nên  Vậy x = y
    Bài 4: So sánh các số hữu tỉ sau?
    a)  và  
    b) và 
    c) và 
    Bài 5: Cho số hữu tỉ . Với giá trị nào của a thì:
    a) x là số hữu tỉ dương.
    b) x là số hữu tỉ âm.
    c) x không là số dương cũng không là số hữu tỉ âm.
    Giải:
    a) Để x là số hữu tỉ dương thì: (a – 3) và 2 cùng dấu. Vì 2 > 0 nên a – 3 > 0 hay a – 3 +3 > 0 + 3
    Vậy a > 3
    b) Để x là số hữu tỉ âm thì: (a – 3) và 2 khác dấu,
    vì 2 > 0 nên a – 3 < 0 hay a – 3 +3
     
    Gửi ý kiến