GIÁO ÁN TOÁN 7 DẠY CHIỀU

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mai Thi Phuong (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:19' 28-06-2016
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 10
Nguồn:
Người gửi: Mai Thi Phuong (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:19' 28-06-2016
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 10
Số lượt thích:
0 người
Ngày giảng 7A:
7B:
Tiết 1:
Chủ đề 1: CÁC PHÉP TOÁN VỀ SỐ HỮU TỈ
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức: - Giúp học sinh nắm vững được khái niệm số hữu tỉ, biết so sánh hai số hữu tỉ.
2. Kỹ năng: - Nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số.
3. Thái độ: - Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi làm BT.
II. CHUẨN BỊ:
- GV: SGK, SBT, các bài tập vận dụng
- HS: Ôn về tập hợp số hữu tỉ.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1. Ổn định tổ chức: 7A: 7B:
2. Kiểm tra bài cũ
- Gv giới thiệu về nội dung của chủ đề
3. Bài mới: TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
Hoạt động của thầy và trò
Nội dung kiến thức cần đạt
- Gv cho hs nhắc lại các kiến thức về số hữu tỉ:
- K/n số hữu tỉ?
- So sánh 2 số hữu tỉ?
- Số hữu tỉ dương, âm?
- Gv: cho làm bài và trả lời
- Gọi hs khác nhận xét.
- GV cho hs thảo luận làm bài
Lưu ý hs có nhiều cách điền
- Gọi hs trả lời
- Gv yêu cầu hs nhớ lại cách so sánh phân số để làm bài
- HS làm bài
- 3 hs lên bảng trình bày
- GV hướng dẫn hs trong quá trình làm bài
- Gọi hs khác nhận xét
- GV: ta có thể quy đồng các p/s trên đc không?
- GV: Hướng dẫn HS sử dụng các phân số trung gian để so sánh các cặp phân số trên
- Gv: gọi hs nêu cách làm
- Gv hướng dẫn nếu cần
- hs làm bài, sau đó gv gọi hs trả lời
+ Xét dấu của tử và mẫu
+ số x > 0 khi nào?
+ x < 0 khi nào?
I. Các kiến thức cơ bản:
1. Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số với a, b ( Z, b ( 0.
2. Với hai số hữu tỉ bất kỳ x, y ta luôn có: hoặc x = y hoặc x < y hoặc x > y
- Ta có thể so sánh 2 số hữu tỉ bằng cách viết chúng dưới dạng phân số rồi so sánh 2 số đó.
- Số hữu tỉ lớn hơn 0 được gọi là số hữu tỉ dương
- Số hữu tỉ nhỏ hơn 0 được gọi là số hữu tỉ âm.
- Số 0 không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ âm.
II. Bài tập
Bài 1: Điền kí hiệu (, (, (
– 3 Z – 3 N
– 3 Q
Z Q
N Z Q
Bài 2: Điền kí hiệu N, Z, Q vào ô trống cho hợp nghĩa (điền tất cả các khả năng có thể )
– 5 ( ; ( ;12 ( ; (
Bài 3: So sánh các số hữu tỉ:
a) b) c)
Giải:
a) và
mà – 3 < –2 và 6 > 0 nên hay Vậy x < y
b) và
mà – 3 < 0 và 2 > 0 nên hay Vậy x < y
c) và nên Vậy x = y
Bài 4: So sánh các số hữu tỉ sau?
a) và
b) và
c) và
Bài 5: Cho số hữu tỉ . Với giá trị nào của a thì:
a) x là số hữu tỉ dương.
b) x là số hữu tỉ âm.
c) x không là số dương cũng không là số hữu tỉ âm.
Giải:
a) Để x là số hữu tỉ dương thì: (a – 3) và 2 cùng dấu. Vì 2 > 0 nên a – 3 > 0 hay a – 3 +3 > 0 + 3
Vậy a > 3
b) Để x là số hữu tỉ âm thì: (a – 3) và 2 khác dấu,
vì 2 > 0 nên a – 3 < 0 hay a – 3 +3
7B:
Tiết 1:
Chủ đề 1: CÁC PHÉP TOÁN VỀ SỐ HỮU TỈ
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức: - Giúp học sinh nắm vững được khái niệm số hữu tỉ, biết so sánh hai số hữu tỉ.
2. Kỹ năng: - Nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số.
3. Thái độ: - Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi làm BT.
II. CHUẨN BỊ:
- GV: SGK, SBT, các bài tập vận dụng
- HS: Ôn về tập hợp số hữu tỉ.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1. Ổn định tổ chức: 7A: 7B:
2. Kiểm tra bài cũ
- Gv giới thiệu về nội dung của chủ đề
3. Bài mới: TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
Hoạt động của thầy và trò
Nội dung kiến thức cần đạt
- Gv cho hs nhắc lại các kiến thức về số hữu tỉ:
- K/n số hữu tỉ?
- So sánh 2 số hữu tỉ?
- Số hữu tỉ dương, âm?
- Gv: cho làm bài và trả lời
- Gọi hs khác nhận xét.
- GV cho hs thảo luận làm bài
Lưu ý hs có nhiều cách điền
- Gọi hs trả lời
- Gv yêu cầu hs nhớ lại cách so sánh phân số để làm bài
- HS làm bài
- 3 hs lên bảng trình bày
- GV hướng dẫn hs trong quá trình làm bài
- Gọi hs khác nhận xét
- GV: ta có thể quy đồng các p/s trên đc không?
- GV: Hướng dẫn HS sử dụng các phân số trung gian để so sánh các cặp phân số trên
- Gv: gọi hs nêu cách làm
- Gv hướng dẫn nếu cần
- hs làm bài, sau đó gv gọi hs trả lời
+ Xét dấu của tử và mẫu
+ số x > 0 khi nào?
+ x < 0 khi nào?
I. Các kiến thức cơ bản:
1. Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số với a, b ( Z, b ( 0.
2. Với hai số hữu tỉ bất kỳ x, y ta luôn có: hoặc x = y hoặc x < y hoặc x > y
- Ta có thể so sánh 2 số hữu tỉ bằng cách viết chúng dưới dạng phân số rồi so sánh 2 số đó.
- Số hữu tỉ lớn hơn 0 được gọi là số hữu tỉ dương
- Số hữu tỉ nhỏ hơn 0 được gọi là số hữu tỉ âm.
- Số 0 không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ âm.
II. Bài tập
Bài 1: Điền kí hiệu (, (, (
– 3 Z – 3 N
– 3 Q
Z Q
N Z Q
Bài 2: Điền kí hiệu N, Z, Q vào ô trống cho hợp nghĩa (điền tất cả các khả năng có thể )
– 5 ( ; ( ;12 ( ; (
Bài 3: So sánh các số hữu tỉ:
a) b) c)
Giải:
a) và
mà – 3 < –2 và 6 > 0 nên hay Vậy x < y
b) và
mà – 3 < 0 và 2 > 0 nên hay Vậy x < y
c) và nên Vậy x = y
Bài 4: So sánh các số hữu tỉ sau?
a) và
b) và
c) và
Bài 5: Cho số hữu tỉ . Với giá trị nào của a thì:
a) x là số hữu tỉ dương.
b) x là số hữu tỉ âm.
c) x không là số dương cũng không là số hữu tỉ âm.
Giải:
a) Để x là số hữu tỉ dương thì: (a – 3) và 2 cùng dấu. Vì 2 > 0 nên a – 3 > 0 hay a – 3 +3 > 0 + 3
Vậy a > 3
b) Để x là số hữu tỉ âm thì: (a – 3) và 2 khác dấu,
vì 2 > 0 nên a – 3 < 0 hay a – 3 +3
 






Các ý kiến mới nhất